tesa-04964-pr-001-fullsize

Thông tin sản phẩm

tesa® 4974

Băng keo hai mặt nền vải



Mô tả sản phẩm

tesa® 4974 bao gồm nền vải với lớp keo cao su.
tesa® 4974 có độ dính ban đầu rất tốt.

Ứng dụng chính

tesa® 4974 đặc biệt phù hợp để gắn trên bề mặt thô, bề mặt sợi.

tesa-04964-pr-001-fullsize
tesa-04964-pr-001-fullsize

Đặc tính kỹ thuật

Vật liệu lớp nền (backing)

vải

Vật liệu lớp nền (backing)

vải

Màu sắc

trắng

Màu sắc

trắng

Độ dầy

380 µm

Độ dầy

380 µm

Loại keo

cao su tự nhiên

Loại keo

cao su tự nhiên

Độ giãn dài tới đứt

4 %

Độ giãn dài tới đứt

4 %

Lực kéo căng

80 N/cm

Lực kéo căng

80 N/cm

Vật liệu lớp lót (liner)

giấy thô ráp

Vật liệu lớp lót (liner)

giấy thô ráp

Màu lớp lót

trắng

Màu lớp lót

trắng

Đặc tính bám dính

Độ kết dính trên ABS (ban đầu)

4.1 N/cm

Độ kết dính trên ABS (ban đầu)

4.1 N/cm

Độ kết dính trên ABS (sau 14 ngày)

5.6 N/cm

Độ kết dính trên ABS (sau 14 ngày)

5.6 N/cm

Độ kết dính trên nhôm (ban đầu)

3.9 N/cm

Độ kết dính trên nhôm (ban đầu)

3.9 N/cm

Độ kết dính trên nhôm (sau 14 ngày)

5.3 N/cm

Độ kết dính trên nhôm (sau 14 ngày)

5.3 N/cm

Độ kết dính trên PC (ban đầu)

4.9 N/cm

Độ kết dính trên PC (ban đầu)

4.9 N/cm

Độ kết dính trên PC (sau 14 ngày)

5.9 N/cm

Độ kết dính trên PC (sau 14 ngày)

5.9 N/cm

Độ kết dính trên PE (ban đầu)

2.8 N/cm

Độ kết dính trên PE (ban đầu)

2.8 N/cm

Độ kết dính trên PE (sau 14 ngày)

3.6 N/cm

Độ kết dính trên PE (sau 14 ngày)

3.6 N/cm

Độ kết dính trên PET (ban đầu)

4.2 N/cm

Độ kết dính trên PET (ban đầu)

4.2 N/cm

Độ kết dính trên PET (sau 14 ngày)

5 N/cm

Độ kết dính trên PET (sau 14 ngày)

5 N/cm

Độ kết dính trên PP (ban đầu)

3.3 N/cm

Độ kết dính trên PP (ban đầu)

3.3 N/cm

Độ kết dính trên PP (sau 14 ngày)

4.7 N/cm

Độ kết dính trên PP (sau 14 ngày)

4.7 N/cm

Độ kết dính trên PS (ban đầu)

4.3 N/cm

Độ kết dính trên PS (ban đầu)

4.3 N/cm

Độ kết dính trên PS (sau 14 ngày)

5.9 N/cm

Độ kết dính trên PS (sau 14 ngày)

5.9 N/cm

Độ kết dính trên PVC (ban đầu)

4 N/cm

Độ kết dính trên PVC (ban đầu)

4 N/cm

Độ kết dính trên PVC (sau 14 ngày)

5.1 N/cm

Độ kết dính trên PVC (sau 14 ngày)

5.1 N/cm

Độ kết dính trên thép (ban đầu)

5 N/cm

Độ kết dính trên thép (ban đầu)

5 N/cm

Độ kết dính trên thép (sau 14 ngày)

6.1 N/cm

Độ kết dính trên thép (sau 14 ngày)

6.1 N/cm

Đặc tính xếp hạng

Khả năng chịu nhiệt ngắn hạn

110 °C

Khả năng chịu nhiệt ngắn hạn

110 °C

Khả năng chịu nhiệt dài hạn

30 °C

Khả năng chịu nhiệt dài hạn

30 °C

Độ dính ban đầu

+

Độ dính ban đầu

+

Khả năng chống lão hóa (UV)

o

Khả năng chống lão hóa (UV)

o

Khả năng chống ẩm

o

Khả năng chống ẩm

o

Kháng hóa chất

-

Kháng hóa chất

-

Kháng chất làm mềm

+

Kháng chất làm mềm

+

Kháng lực kéo trượt tĩnh 23°C

-

Kháng lực kéo trượt tĩnh 23°C

-

Kháng lực kéo trượt tĩnh 40°C

-

Kháng lực kéo trượt tĩnh 40°C

-

Sản phẩm tesa® đã được chứng minh chất lượng tuyệt vời, ổn định liên tục, đáp ứng các điều kiện và trải qua quy trình kiểm soát nghiêm ngặt đều đặn. Tất cả các thông tin kỹ thuật và dữ liệu được đưa ra tại đây là tất cả những điều tốt nhất chắt lọc từ kiến thức chuyên môn, kinh nghiệm thực tế. Những thông tin trên xem như giá trị tiêu chuẩn và có thể không chính xác tuyệt đối cho từng ứng dụng cụ thể. Do đó, tesa SE có thể không bảo hành, dù hình thức trực tiếp hoặc gián tiếp, nhưng không giới hạn cho việc bảo hành gián tiếp của thương mại hoặc cho một mục đích cụ thể nào đó. Vì thế, người sử dụng sẽ chịu trách nhiệm trong việc quyết định xem sản phẩm tesa® có phù hợp với mục đích cụ thể đó không và có phù hợp với phương pháp ứng dụng của mình không. Nếu còn vấn đề gì chưa rõ, nhân viên hỗ trợ kỹ thuật của chúng tôi rất sẵn lòng tư vấn cho bạn.

Tải về

Sản phẩm liên quan