tesa_04917_pr_001

Thông tin sản phẩm

tesa® 4917

Băng keo có lớp nền filmhai mặt với lớp keo khác nhau



Mô tả sản phẩm

tesa® 4917 gồm lớp film PP trong suốt hai mặt với lớp keo dày khác biệt. Sản phẩm có thể dễ dàng cắt với hệ thống dây nóng của nhà sản xuất máy túi đóng gói phổ biến.

Ứng dụng chính

  • Hệ thống dán kín có thể mở cho túi filmic
  • Biểu tượng hoặc khung định hình có thể tháo
tesa_04917_pr_001
tesa_red_spool_ds_pr_003
tesa_04917_pr_001
tesa_red_spool_ds_pr_003

Đặc tính kỹ thuật

Vật liệu lớp nền (backing)

PP film

Màu sắc

trong suốt

Độ dầy

90 µm

Loại keo

acrylic cải tiến

Vật liệu lớp lót (liner)

PP

Màu lớp lót

đỏ

Độ dày lớp lót

80 µm

Đặc tính bám dính

Độ kết dính trên ABS (ban đầu)

6.9 N/cm

Độ kết dính trên ABS (mặt có lớp lót che, ban đầu)

4.2 N/cm

Độ kết dính trên ABS (mặt có lớp lót che, sau 14 ngày)

6 N/cm

Độ kết dính trên ABS (sau 14 ngày)

10.1 N/cm

Độ kết dính trên nhôm (ban đầu)

7.7 N/cm

Độ kết dính trên nhôm (mặt có lớp lót che, ban đầu)

3.5 N/cm

Độ kết dính trên nhôm (mặt có lớp lót che, sau 14 ngày)

4.7 N/cm

Độ kết dính trên nhôm (sau 14 ngày)

10.2 N/cm

Độ kết dính trên PC (ban đầu)

9 N/cm

Độ kết dính trên PC (mặt có lớp lót che, ban đầu)

4 N/cm

Độ kết dính trên PC (mặt có lớp lót che, sau 14 ngày)

6.8 N/cm

Độ kết dính trên PC (sau 14 ngày)

11 N/cm

Độ kết dính trên PE (ban đầu)

3.9 N/cm

Độ kết dính trên PE (mặt có lớp lót che, ban đầu)

1.6 N/cm

Độ kết dính trên PE (mặt có lớp lót che, sau 14 ngày)

2.3 N/cm

Độ kết dính trên PE (sau 14 ngày)

4.1 N/cm

Độ kết dính trên PET (ban đầu)

6.6 N/cm

Độ kết dính trên PET (mặt có lớp lót che, ban đầu)

3.1 N/cm

Độ kết dính trên PET (mặt có lớp lót che, sau 14 ngày)

4.7 N/cm

Độ kết dính trên PET (sau 14 ngày)

9.3 N/cm

Độ kết dính trên PP (ban đầu)

6.4 N/cm

Độ kết dính trên PP (mặt có lớp lót che, ban đầu)

2.7 N/cm

Độ kết dính trên PP (mặt có lớp lót che, sau 14 ngày)

2.6 N/cm

Độ kết dính trên PP (sau 14 ngày)

6.9 N/cm

Độ kết dính trên PS (ban đầu)

7.9 N/cm

Độ kết dính trên PS (mặt có lớp lót che, ban đầu)

3.8 N/cm

Độ kết dính trên PS (mặt có lớp lót che, sau 14 ngày)

5.6 N/cm

Độ kết dính trên PS (sau 14 ngày)

10 N/cm

Độ kết dính trên PVC (ban đầu)

6.5 N/cm

Độ kết dính trên PVC (mặt có lớp lót che, ban đầu)

4 N/cm

Độ kết dính trên PVC (mặt có lớp lót che, sau 14 ngày)

7 N/cm

Độ kết dính trên PVC (sau 14 ngày)

11 N/cm

Độ kết dính trên thép (ban đầu)

8.2 N/cm

Độ kết dính trên thép (mặt có lớp lót che, ban đầu)

4.5 N/cm

Độ kết dính trên thép (mặt có lớp lót che, sau 14 ngày)

4.1 N/cm

Độ kết dính trên thép (sau 14 ngày)

11.4 N/cm

Đặc tính xếp hạng

Khả năng chịu nhiệt ngắn hạn

120 °C

Khả năng chịu nhiệt dài hạn

80 °C

Độ dính ban đầu

+

Khả năng chống lão hóa (UV)

++

Khả năng chống ẩm

++

Kháng hóa chất

+

Kháng chất làm mềm

o

Kháng lực kéo trượt tĩnh 23°C

+

Kháng lực kéo trượt tĩnh 40°C

+

Sản phẩm tesa® đã được chứng minh chất lượng tuyệt vời, ổn định liên tục, đáp ứng các điều kiện và trải qua quy trình kiểm soát nghiêm ngặt đều đặn. Tất cả các thông tin kỹ thuật và dữ liệu được đưa ra tại đây là tất cả những điều tốt nhất chắt lọc từ kiến thức chuyên môn, kinh nghiệm thực tế. Những thông tin trên xem như giá trị tiêu chuẩn và có thể không chính xác tuyệt đối cho từng ứng dụng cụ thể. Do đó, tesa SE có thể không bảo hành, dù hình thức trực tiếp hoặc gián tiếp, nhưng không giới hạn cho việc bảo hành gián tiếp của thương mại hoặc cho một mục đích cụ thể nào đó. Vì thế, người sử dụng sẽ chịu trách nhiệm trong việc quyết định xem sản phẩm tesa® có phù hợp với mục đích cụ thể đó không và có phù hợp với phương pháp ứng dụng của mình không. Nếu còn vấn đề gì chưa rõ, nhân viên hỗ trợ kỹ thuật của chúng tôi rất sẵn lòng tư vấn cho bạn.

Tải về

Sản phẩm liên quan