tesa-04914-pr-001-fullsize

Thông tin sản phẩm

tesa® 4914

Băng keo không dệt hai mặt với lớp keo khác nhau



Mô tả sản phẩm

tesa® 4914 là băng keo hai mặt trong mờ bao gồm lớp nền không dệt và keo acrylic cải tiến với lượng keo bên mặt mở thấp hơn.
tesa® 4914 có tính năng đặc biệt:

  • Măt mở: độ bám dính thấp
  • Măt có lớp lót che: độ bám dính cao
  • Lớp phủ kết dính xốp với tính dính ban đầu cao
  • Hiệu suất tuyệt vời trên bề mặt gồ ghề

Ứng dụng chính

  • Dán đường viền xe mui trong trong sản xuất xe hơi
  • dán ép vật liệu xốp kết hợp với các vật liệu mịn trên mặt mở
tesa-04914-pr-001-fullsize
tesa-04914-pr-001-fullsize

Đặc tính kỹ thuật

Vật liệu lớp nền (backing)

vật liệu không dệt

Màu sắc

trong mờ

Độ dầy

250 µm

Loại keo

acrylic cải tiến

Độ giãn dài tới đứt

3 %

Lực kéo căng

8 N/cm

Vật liệu lớp lót (liner)

PE

Màu lớp lót

đỏ

Độ dày lớp lót

80 µm

Định lượng của lớp lót

92 g/m²

Đặc tính bám dính

Độ kết dính trên ABS (ban đầu)

5.6 N/cm

Độ kết dính trên ABS (mặt có lớp lót che, ban đầu)

7.6 N/cm

Độ kết dính trên ABS (mặt có lớp lót che, sau 14 ngày)

7.6 N/cm

Độ kết dính trên ABS (sau 14 ngày)

7.7 N/cm

Độ kết dính trên nhôm (ban đầu)

5.2 N/cm

Độ kết dính trên nhôm (mặt có lớp lót che, ban đầu)

7.8 N/cm

Độ kết dính trên nhôm (mặt có lớp lót che, sau 14 ngày)

8 N/cm

Độ kết dính trên nhôm (sau 14 ngày)

6.3 N/cm

Độ kết dính trên PC (ban đầu)

5.8 N/cm

Độ kết dính trên PC (mặt có lớp lót che, ban đầu)

8.1 N/cm

Độ kết dính trên PC (mặt có lớp lót che, sau 14 ngày)

8.2 N/cm

Độ kết dính trên PC (sau 14 ngày)

7.4 N/cm

Độ kết dính trên PE (ban đầu)

3.2 N/cm

Độ kết dính trên PE (mặt có lớp lót che, ban đầu)

4.2 N/cm

Độ kết dính trên PE (mặt có lớp lót che, sau 14 ngày)

5.3 N/cm

Độ kết dính trên PE (sau 14 ngày)

3.4 N/cm

Độ kết dính trên PET (ban đầu)

4.8 N/cm

Độ kết dính trên PET (mặt có lớp lót che, ban đầu)

7.8 N/cm

Độ kết dính trên PET (mặt có lớp lót che, sau 14 ngày)

7.9 N/cm

Độ kết dính trên PET (sau 14 ngày)

6.2 N/cm

Độ kết dính trên PP (ban đầu)

3.6 N/cm

Độ kết dính trên PP (mặt có lớp lót che, ban đầu)

5.5 N/cm

Độ kết dính trên PP (mặt có lớp lót che, sau 14 ngày)

6.5 N/cm

Độ kết dính trên PP (sau 14 ngày)

4.4 N/cm

Độ kết dính trên PS (ban đầu)

5.8 N/cm

Độ kết dính trên PS (mặt có lớp lót che, ban đầu)

8.1 N/cm

Độ kết dính trên PS (mặt có lớp lót che, sau 14 ngày)

8.2 N/cm

Độ kết dính trên PS (sau 14 ngày)

7.4 N/cm

Độ kết dính trên PVC (ban đầu)

4.8 N/cm

Độ kết dính trên PVC (mặt có lớp lót che, ban đầu)

7.8 N/cm

Độ kết dính trên PVC (mặt có lớp lót che, sau 14 ngày)

7.8 N/cm

Độ kết dính trên PVC (sau 14 ngày)

7.7 N/cm

Độ kết dính trên thép (ban đầu)

7 N/cm

Độ kết dính trên thép (mặt có lớp lót che, ban đầu)

8.2 N/cm

Độ kết dính trên thép (mặt có lớp lót che, sau 14 ngày)

9.3 N/cm

Độ kết dính trên thép (sau 14 ngày)

7.8 N/cm

Đặc tính xếp hạng

Khả năng chịu nhiệt ngắn hạn

140 °C

Khả năng chịu nhiệt dài hạn

80 °C

Độ dính ban đầu

+

Khả năng chống lão hóa (UV)

+

Khả năng chống ẩm

+

Kháng hóa chất

+

Kháng chất làm mềm

+

Kháng lực kéo trượt tĩnh 23°C

-

Kháng lực kéo trượt tĩnh 40°C

-

Sản phẩm tesa® đã được chứng minh chất lượng tuyệt vời, ổn định liên tục, đáp ứng các điều kiện và trải qua quy trình kiểm soát nghiêm ngặt đều đặn. Tất cả các thông tin kỹ thuật và dữ liệu được đưa ra tại đây là tất cả những điều tốt nhất chắt lọc từ kiến thức chuyên môn, kinh nghiệm thực tế. Những thông tin trên xem như giá trị tiêu chuẩn và có thể không chính xác tuyệt đối cho từng ứng dụng cụ thể. Do đó, tesa SE có thể không bảo hành, dù hình thức trực tiếp hoặc gián tiếp, nhưng không giới hạn cho việc bảo hành gián tiếp của thương mại hoặc cho một mục đích cụ thể nào đó. Vì thế, người sử dụng sẽ chịu trách nhiệm trong việc quyết định xem sản phẩm tesa® có phù hợp với mục đích cụ thể đó không và có phù hợp với phương pháp ứng dụng của mình không. Nếu còn vấn đề gì chưa rõ, nhân viên hỗ trợ kỹ thuật của chúng tôi rất sẵn lòng tư vấn cho bạn.

Tải về

Sản phẩm liên quan