tesa_04688_pr_002

Thông tin sản phẩm

tesa® 4688

Băng keo vải phủ polyethylene tiêu chuẩn



Mô tả sản phẩm

tesa® 4688 là băng keo vải phủ lớp polyethylene tiêu chuẩn, với lớp nền sợi PET/ rayon dệt lưới 55 và keo cao su tự nhiên lực ép nhẹ. tesa® 4688 là băng keo sửa chữa tiêu chuẩn, thuận tiện cho một loạt các nhu cầu với các đặc tính xử lý rất tốt.
Các tính năng:

  • Độ bám dính cao, ngay cả trên bề mặt thô ráp
  • Không thấm nước
  • Dễ dàng tháo
  • tesa® 4688 được chứng nhận bởi AREVA theo yêu cầu của Siemens AG chuẩn TLV 9027/01/06 cho nhà máy điện hạt nhân: tổng hàm lượng halogen 1000 ppm; tổng hàm lượng lưu huỳnh 1000 ppm

tesa® 4688 là băng keo vải phủ lớp polyethylene tiêu chuẩn,với lớp nền sợi PET/ rayon dệt lưới 55 và keo cao su tự nhiên với lực ép nhẹ. tesa® 4688 là băng keo sửa chữa tiêu chuẩn, thuận tiện cho một loạt các nhu cầu với các đặc tính xử lý rất tốt.
Các tính năng:

  • Độ bám dính mạnh mẽ, ngay cả trên bề mặt thô
  • Không thấm nước
  • Dễ dàng tháo
  • tesa® 4688 được chứng nhận bởi AREVA theo yêu cầu của Siemens AG chuẩn TLV 9027/01/06 cho nhà máy điện hạt nhân: tổng hàm lượng halogen 1000 ppm; tổng hàm lượng lưu huỳnh 1000 ppm

Ứng dụng chính

  • Đánh dấu, bảo vệ bề mặt, đóng gói, bảo vệ ,quấn, dán kín
  • Dán film xây dựng
  • Đóng hộp, hộp thiếc, vv
  • Cố định dây điện
  • Quấn dây cáp
  • Nối phim, đánh dấu các bộ phận trong quá trình bảo dưỡng các nhà máy điện hạt nhân
tesa-04688-ap-002-fullsize
tesa-04688-ap-003-fullsize
tesa-04688-ap-004-fullsize
tesa-04688-ap-005-fullsize
tesa_04688_pr_002
tesa_04688_pr_003
tesa_04688_pr_004
tesa_04688_pr_005
tesa_04688_pr_006
tesa_04688_pr_007
tesa_04688_pr_008
tesa_04688_as_002
tesa-04688-ap-002-fullsize
tesa-04688-ap-003-fullsize
tesa-04688-ap-004-fullsize
tesa-04688-ap-005-fullsize
tesa_04688_pr_002
tesa_04688_pr_003
tesa_04688_pr_004
tesa_04688_pr_005
tesa_04688_pr_006
tesa_04688_pr_007
tesa_04688_pr_008
tesa_04688_as_002

Đặc tính kỹ thuật

Vật liệu lớp nền (backing)

vải ép PE

Vật liệu lớp nền (backing)

vải ép PE

Độ dầy

260 µm

Độ dầy

260 µm

Loại keo

cao su tự nhiên

Loại keo

cao su tự nhiên

Độ kết dính trên thép

4.5 N/cm

Độ kết dính trên thép

4.5 N/cm

Độ giãn dài tới đứt

9 %

Độ giãn dài tới đứt

9 %

Lực kéo căng

52 N/cm

Lực kéo căng

52 N/cm

Khả năng chịu nhiệt (30 phút)

110 °C

Khả năng chịu nhiệt (30 phút)

110 °C

Màng

55 giá mỗi inch2

Màng

55 giá mỗi inch2

Đặc tính xếp hạng

Xé được bằng tay

+

Xé được bằng tay

+

Xé thẳng mép

+

Xé thẳng mép

+

Chứng nhận theo

TLV 9027/06 dùng cho nhà máy năng lượng hạt nhân

Chứng nhận theo

TLV 9027/06 dùng cho nhà máy năng lượng hạt nhân

Chống mài mòn

+

Chống mài mòn

+

Chống thấm nước

+

Chống thấm nước

+

Sản phẩm tesa® đã được chứng minh chất lượng tuyệt vời, ổn định liên tục, đáp ứng các điều kiện và trải qua quy trình kiểm soát nghiêm ngặt đều đặn. Tất cả các thông tin kỹ thuật và dữ liệu được đưa ra tại đây là tất cả những điều tốt nhất chắt lọc từ kiến thức chuyên môn, kinh nghiệm thực tế. Những thông tin trên xem như giá trị tiêu chuẩn và có thể không chính xác tuyệt đối cho từng ứng dụng cụ thể. Do đó, tesa SE có thể không bảo hành, dù hình thức trực tiếp hoặc gián tiếp, nhưng không giới hạn cho việc bảo hành gián tiếp của thương mại hoặc cho một mục đích cụ thể nào đó. Vì thế, người sử dụng sẽ chịu trách nhiệm trong việc quyết định xem sản phẩm tesa® có phù hợp với mục đích cụ thể đó không và có phù hợp với phương pháp ứng dụng của mình không. Nếu còn vấn đề gì chưa rõ, nhân viên hỗ trợ kỹ thuật của chúng tôi rất sẵn lòng tư vấn cho bạn.

Tải về

Sản phẩm liên quan