Các giải pháp keo dán cho viền và khung định hình
Gia tăng giá trị - Các giải pháp băng keo cho viền và khung định hình

Gia tăng giá trị - Các giải pháp băng keo cho viền và khung định hình

Cho dù bạn muốn gắn các chi tiết trang trí hay tạo các liên kết kết cấu trong cửa sổ – sản phẩm băng keo của chúng tôi sẽ giúp viền và khung định hình của bạn tiến trước một bước.



Gia tăng giá trị cho viền và khung định hình

Chuyên gia trong ngành công nghiệp hay thủ công mỹ nghệ, cũng như người tiêu dùng trên khắp thế giới, sử dụng viền và khung định hình cho nhiều mục đích khác nhau. Băng keo của chúng tôi đã chứng tỏ được tính ưu việt trong rất nhiều ứng dụng gắn kết trong hàng thập kỷ qua. Băng keo tesa là bạn đồng hành được lựa chọn cho máy đúc nẹp và khung viền định hình. Dòng sản phẩm băng keo cho nẹp và khung viền định hình có hiệu quả cao của chúng tôi có thể biến sản phẩm máy ép đùn trở thành một thiết bị sẵn sàng dán băng keo!

Lợi ích từ các sản phẩm băng keo chất lượng cao khác nhau trên cuộn quấn chéo, kinh nghiệm của chúng tôi về máy cắt băng keo, và dịch vụ kỹ thuật của chúng tôi để giúp bạn đạt được mục tiêu.

Lợi ích của các chi tiết trang trí “ dán sẵn băng keo” cho người dùng cuối cùng:

  • Phương pháp liên kết ẩn, thẩm mỹ cao
  • Nhanh và dễ sử dụng
  • Hiệu quả liên kết tuyệt vời

Lợi ích của các chi tiết trang trí “dán sẵn băng keo” cho người sản xuất:

  • Giá trị sản phẩm nâng cao
  • Tiếp cận thị trường rộng hơn
  • Dễ tích hợp với dây chuyền ép đùn

 

Đọc thêm

Cửa chính và cửa sổ

Lắp khô cửa sổ PVC
Lắp khô cửa sổ PVC

Khung định hình xây dựng thường nối các vật liệu quanh cửa chínhcửa sổ. Do đó, cần sử dụng băng keo hai mặt có độ bền và khả năng chống chịu cao có thể chịu được điều kiện trong nhà và ngoài trời và có độ bền bằng với chính cửa sổ hay cửa chính. Các sản phẩm hai mặt của chúng tôi là những thành phần quan trọng của các hạng mục xây dựng này và đã chứng tỏ có hiệu quả rất cao trong nhiều thử nghiệm bên ngoài.

Chứng nhận

Chứng nhận

tesa® ACXplus 7074 – chứng nhận của ift về chất lượng – kiểm tra cửa ra vào trong môi trường khí hậu khác nhau (báo cáo số 14.-002596-PR04)

tesa® ACXplus 7078 – chứng nhận của ift về chất lượng – dán băng keo  ift VE-08/1, Phần 1 (báo cáo số 10-000666-PB01)

Thi công nội thất

Các giải pháp băng keo cho khung định hình chữ I cho vách ngăn văn phòng
Khung định hình chữ I cho vách ngăn kính

Băng keo của chúng tôi thường được dùng trên các vật liệu và ứng dụng khác nhau trong thi công nội thất, ví dụ cố định mành màn kiểu cuộn lăn trên ống mành bằng kim loại, gắn ray mành màn, hoặc gắn thanh chắn vào quầy lễ tân và tường. Khách hàng cuối cùng hưởng lợi từ các sản phẩm dễ sử dụng có thể được gắn nhanh chóng và có độ tin cậy cao và bền. Chúng tôi cung cấp băng keo phim để dán liên kết ẩn giấu keo cũng như băng keo xốp dày hơn để bù đắp khe hở và có thể được gắn lên vật liệu thô hơn.

Giá để đồ trong kho

Dải từ dán mép giả để đồ
Dải từ dán mép giả để đồ

Bảng thông tin được dán ở mép gia để đồ có ở mọi siêu thị và phải được cố định lên giá để đồ một cách ổn định và bền. Các tấm bảng đó được gắn lên giá làm bằng vật liệu khác nhau và cần chịu được lực tác động khi thẻ giá hay hàng hóa được đổi. Băng keo hai mặt chất lượng cao của chúng tôi cung cấp các giải pháp tin cậy cho các ứng dụng này, cho dù bạn gặp phải bất kỳ khó khăn nào trong quá trình dán.

Đồ nội thất

Khung viền trang trí trên gỗ
Khung viền trang trí trên gỗ

Thiết kế cuối cùng của một chi tiết nội thất được xác định bởi viền và khung định hình được gắn lên chi tiết đó. Vấn đề quan trọng là liên kết phải ẩn và có độ bền tốt với mọi bề mặt gắn chi tiết trang trí và mọi lực tác động lên liên kết đó. Băng keo dạng màng phim và xốp hai mặt của chúng tôi là đối tác tin cậy cho quá trình gắn nẹp và khung viền định hình trong ngành nội thất.

Giải pháp tùy chỉnh

Chúng tôi cam kết cung cấp cho khách hàng một giải pháp hoàn chỉnh. Bắt đầu bằng việc chọn một băng keo đáp ứng cả yêu cầu liên kết và sở thích của người dùng cuối cùng. Hơn nữa, cần phải bao gồm việc thiết lập một hệ thống cắt băng keo và dán trên dây chuyền ép đùn của khách hàng, để bạn có thể dán băng keo liên tục và không gặp phải khó khăn.

Dụng cụ cắt băng keo cuộn:

  • Cho các quy trình liên tục hoặc dừng -­rồi-tiếp tục
  • Các đơn vị dán bằng băng keo riêng biệt
  • Dễ tích hợp vào dây chuyền của bạn

Ống cuộn quấn chéo chất lượng cao:

  • Chiều dài cuộn lớn
  • Băng keo rộng từ 4 đến 45 mm
  • Có các ớp lót khác nhau

Xử lý trước các bền mặt khó liên kết:

  • Xử lý trước plasma trực tiếp
  • Chất trợ xúc tác keo lỏng

Thiết kế giải pháp ứng dụng:

  • Kiểm tra bề mặt vật liệu
  • Dịch vụ lựa chọn băng keo
  • Cài đặt dụng cụ cắt băng keo
Đọc thêm

Ví dụ ứng dụng

Thanh đố kính
Chất trám rộp
Ke góc trát tường
Rãnh đặt cáp
Thanh chắn và ke bảo vệ góc
Ống trượt mành kiểu con lăn
Ray trượt mành kiểu con lăn
Ray đỡ
Dải từ hai mặt
Chi tiết trang trí mép cửa sổ
Thanh đố kính
Chất trám rộp
Ke góc trát tường
Rãnh đặt cáp
Thanh chắn và ke bảo vệ góc
Ống trượt mành kiểu con lăn
Ray trượt mành kiểu con lăn
Ray đỡ
Dải từ hai mặt
Chi tiết trang trí mép cửa sổ

Sản phẩm

Hiển thị bộ lọc

tesa® 4959

Specifications
vật liệu không dệt
acrylic cải tiến
100 µm
3 %

tesa® 4965

Specifications
film PET
acrylic cải tiến
205 µm
50 %

tesa® ACXplus 7054 High Transparency

Specifications
Acrylic toàn phần
acrylic tinh khiết
500 µm
1000 %

tesa® ACXplus 7055 High Transparency

Specifications
Acrylic toàn phần
acrylic tinh khiết
1000 µm
1000 %

tesa® ACXplus 7063 High Adhesion

Specifications
acrylic xốp
acrylic cải tiến
800 µm
600 %

tesa® ACXplus 7065 High Adhesion

Specifications
acrylic xốp
acrylic cải tiến
1200 µm
1000 %

tesa® ACXplus 7072

Specifications
acrylic xốp
acrylic tinh khiết
500 µm
1000 %

tesa® ACXplus 7074

Specifications
acrylic xốp
acrylic tinh khiết
1000 µm
1000 %

tesa® 51865

Specifications
film PET
acrylic cải tiến
165 µm
55 %

tesa® 51970

Specifications
PP film
acrylic cải tiến
220 µm
150 %

tesa® 62505

Specifications
xốp PE
acrylic cải tiến
500 µm
150 %

tesa® 62508

Specifications
xốp PE
acrylic cải tiến
800 µm
190 %

tesa® 62510

Specifications
xốp PE
acrylic cải tiến
1000 µm
180 %

tesa® 62520

Specifications
xốp PE
acrylic cải tiến
2000 µm
170 %

COMET 62530

Specifications
xốp PE
acrylic cải tiến
3000 µm
160 %

tesa® 62957 Băng keo chịu nhiệt độ thấp

Specifications
xốp PE
acrylic
1000 µm
180 %

tesa® 63605

Specifications
xốp PE
acrylic cải tiến
500 µm
190 %

tesa® 63630

Specifications
xốp PE
acrylic cải tiến
3000 µm
120 %

tesa® 64624

Specifications
BOPP
cao su tổng hợp
170 µm
120 %

tesa® 64958

Specifications
xốp PE
cao su tổng hợp
1050 µm
200 %

Tải xuống

Các trang liên quan